Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 体重

Từ ghép: 体重 tǐzhòng

体重
Nghĩa tiếng Việt
Trọng lượng cơ thể
Âm Hán-Việt
THỂ TRỌNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 体重

Từ 体重 nghĩa là gì?

Từ ghép 体重 (tǐzhòng) có nghĩa tiếng Việt là "Trọng lượng cơ thể", âm Hán-Việt là THỂ TRỌNG.

Từ 体重 đọc pinyin như thế nào?

Từ 体重 có pinyin là tǐzhòng (Hán-Việt: THỂ TRỌNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 体重 gồm những chữ Hán nào?

Từ 体重 được tạo thành từ 2 chữ: 体 (tǐ: Thể chất, thân thể); 重 (zhòng: Nặng, quan trọng).

Nguồn dữ liệu