Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 4 ›
作为
Từ ghép: 作为 zuòwéi
作为
Nghĩa tiếng Việt
Hành vi / hành động / hoạt động / thành tựu / đạt được / làm.. / với tư cách.. / như là / xem như / coi như / coi việc gì đó là
Âm Hán-Việt
TÁC VI
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.