Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 作为

Từ ghép: 作为 zuòwéi

作为
Nghĩa tiếng Việt
Hành vi / hành động / hoạt động / thành tựu / đạt được / làm.. / với tư cách.. / như là / xem như / coi như / coi việc gì đó là
Âm Hán-Việt
TÁC VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 作为

Từ 作为 nghĩa là gì?

Từ ghép 作为 (zuòwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Hành vi / hành động / hoạt động / thành tựu / đạt được / làm.. / với tư cách.. / như là / xem như / coi như / coi việc gì đó là", âm Hán-Việt là TÁC VI.

Từ 作为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 作为 có pinyin là zuòwéi (Hán-Việt: TÁC VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 作为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 作为 được tạo thành từ 2 chữ: 作 (zuò: Làm, công việc); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu