Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 作用

Từ ghép: 作用 zuòyòng

作用
Nghĩa tiếng Việt
Tác động đến; ảnh hưởng / hành động; chức năng; hoạt động / tác động; kết quả; hiệu quả / mục đích; ý định / hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用[yi4 zhi4 zuo4 yong4], ức chế
Âm Hán-Việt
TÁC DỤNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.