Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 加油
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 加油 (jiāyóu) có nghĩa tiếng Việt là "Thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu / tăng tốc; đạp ga / (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó", âm Hán-Việt là GIA DẦU.
Từ 加油 có pinyin là jiāyóu (Hán-Việt: GIA DẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 加油 được tạo thành từ 2 chữ: 加 (jiā: Thêm, gia tăng); 油 (yóu: Du: dầu, mỡ).