Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 不行
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 不行 (bùxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Không được / không thể chấp nhận / không tốt / không hiệu quả / không có khả năng", âm Hán-Việt là BẤT HÀNH.
Từ 不行 có pinyin là bùxíng (Hán-Việt: BẤT HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 不行 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).