Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 全国
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 全国 (quánguó) có nghĩa tiếng Việt là "Cả nước / toàn quốc / toàn quốc gia", âm Hán-Việt là TOÀN QUỐC.
Từ 全国 có pinyin là quánguó (Hán-Việt: TOÀN QUỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 全国 được tạo thành từ 2 chữ: 全 (quán: Toàn: họ); 国 (guó: Quốc gia).