Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 办公室
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 办公室 (bàngōngshì) có nghĩa tiếng Việt là "Văn phòng / cơ sở kinh doanh / cục / LT:間|间[jian1]", âm Hán-Việt là BIỆN CÔNG THẤT.
Từ 办公室 có pinyin là bàngōngshì (Hán-Việt: BIỆN CÔNG THẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 办公室 được tạo thành từ 3 chữ: 办 (bàn: Làm, giải quyết); 公 (gōng: Công cộng, chung); 室 (shì: Phòng).