Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 可能

Từ ghép: 可能 kěnéng

可能
Nghĩa tiếng Việt
Có thể (xảy ra) / có khả năng / có xác suất / khả năng / xác suất / có lẽ / có thể / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
KHẢ NĂNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 可能

Từ 可能 nghĩa là gì?

Từ ghép 可能 (kěnéng) có nghĩa tiếng Việt là "Có thể (xảy ra) / có khả năng / có xác suất / khả năng / xác suất / có lẽ / có thể / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là KHẢ NĂNG.

Từ 可能 đọc pinyin như thế nào?

Từ 可能 có pinyin là kěnéng (Hán-Việt: KHẢ NĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 可能 gồm những chữ Hán nào?

Từ 可能 được tạo thành từ 2 chữ: 可 (kě: Khả: có thể, được); 能 (néng: Có thể).

Nguồn dữ liệu