Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 回国

Từ ghép: 回国 huíguó

回国
Nghĩa tiếng Việt
Trở về nước
Âm Hán-Việt
HỒI QUỐC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 回国

Từ 回国 nghĩa là gì?

Từ ghép 回国 (huíguó) có nghĩa tiếng Việt là "Trở về nước", âm Hán-Việt là HỒI QUỐC.

Từ 回国 đọc pinyin như thế nào?

Từ 回国 có pinyin là huíguó (Hán-Việt: HỒI QUỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 回国 gồm những chữ Hán nào?

Từ 回国 được tạo thành từ 2 chữ: 回 (huí: Quay về); 国 (guó: Quốc gia).

Nguồn dữ liệu