Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 便是

Từ ghép: 便是 biànshì

便是
Nghĩa tiếng Việt
(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu) / chính xác / chính là / thậm chí / nếu / giống như / giống hệt như
Âm Hán-Việt
TIỆN THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 便是

Từ 便是 nghĩa là gì?

Từ ghép 便是 (biànshì) có nghĩa tiếng Việt là "(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu) / chính xác / chính là / thậm chí / nếu / giống như / giống hệt như", âm Hán-Việt là TIỆN THỊ.

Từ 便是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 便是 có pinyin là biànshì (Hán-Việt: TIỆN THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 便是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 便是 được tạo thành từ 2 chữ: 便 (biàn: Tiện lợi, rẻ); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu