Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 保密
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 保密 (bǎomì) có nghĩa tiếng Việt là "Giữ bí mật / duy trì sự bảo mật", âm Hán-Việt là BẢO MẬT.
Từ 保密 có pinyin là bǎomì (Hán-Việt: BẢO MẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 保密 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 密 (mì: Mật: dày đặc; bí mật).