Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 保留

Từ ghép: 保留 bǎoliú

保留
Nghĩa tiếng Việt
Giữ / lưu giữ / có bảo lưu (về điều gì đó) / giữ lại (không nói điều gì đó) / để dành cho sau
Âm Hán-Việt
BẢO LƯU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 保留

Từ 保留 nghĩa là gì?

Từ ghép 保留 (bǎoliú) có nghĩa tiếng Việt là "Giữ / lưu giữ / có bảo lưu (về điều gì đó) / giữ lại (không nói điều gì đó) / để dành cho sau", âm Hán-Việt là BẢO LƯU.

Từ 保留 đọc pinyin như thế nào?

Từ 保留 có pinyin là bǎoliú (Hán-Việt: BẢO LƯU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 保留 gồm những chữ Hán nào?

Từ 保留 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 留 (liú: Giữ lại, lưu học).

Nguồn dữ liệu