Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 下来
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 下来 (xiàlai) có nghĩa tiếng Việt là "Đi xuống / (thành tố động tác hoàn thành) / (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng) / (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại) / được thu hoạch (hoa màu) / kết thúc (một giai đoạn thời gian) / đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo)", âm Hán-Việt là HẠ LAI.
Từ 下来 có pinyin là xiàlai (Hán-Việt: HẠ LAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 下来 được tạo thành từ 2 chữ: 下 (xià: Dưới, Chiều); 来 (lái: Đến, Lại).