Nghĩa tiếng Việt
Đi xuống / (thành tố động tác hoàn thành) / (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng) / (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại) / được thu hoạch (hoa màu) / kết thúc (một giai đoạn thời gian) / đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo)
Âm Hán-Việt
HẠ LAI