Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 打听

Từ ghép: 打听 dǎting

打听
Nghĩa tiếng Việt
Hỏi thăm / tìm hiểu / hỏi quanh
Âm Hán-Việt
ĐẢ THÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打听

Từ 打听 nghĩa là gì?

Từ ghép 打听 (dǎting) có nghĩa tiếng Việt là "Hỏi thăm / tìm hiểu / hỏi quanh", âm Hán-Việt là ĐẢ THÍNH.

Từ 打听 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打听 có pinyin là dǎting (Hán-Việt: ĐẢ THÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打听 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打听 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 听 (tīng: Nghe).

Nguồn dữ liệu