Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 停下
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 停下 (tíngxià) có nghĩa tiếng Việt là "Dừng lại", âm Hán-Việt là ĐÌNH HẠ.
Từ 停下 có pinyin là tíngxià (Hán-Việt: ĐÌNH HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 停下 được tạo thành từ 2 chữ: 停 (tíng: Đình: dừng lại, đỗ (xe)); 下 (xià: Dưới, Chiều).