Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 停留
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 停留 (tíngliú) có nghĩa tiếng Việt là "Ở lại tạm thời / dừng chân", âm Hán-Việt là ĐÌNH LƯU.
Từ 停留 có pinyin là tíngliú (Hán-Việt: ĐÌNH LƯU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 停留 được tạo thành từ 2 chữ: 停 (tíng: Đình: dừng lại, đỗ (xe)); 留 (liú: Giữ lại, lưu học).