Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 偶像

Từ ghép: 偶像 ǒuxiàng

偶像
Nghĩa tiếng Việt
Thần tượng
Âm Hán-Việt
NGẪU TƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 偶像

Từ 偶像 nghĩa là gì?

Từ ghép 偶像 (ǒuxiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Thần tượng", âm Hán-Việt là NGẪU TƯỢNG.

Từ 偶像 đọc pinyin như thế nào?

Từ 偶像 có pinyin là ǒuxiàng (Hán-Việt: NGẪU TƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 偶像 gồm những chữ Hán nào?

Từ 偶像 được tạo thành từ 2 chữ: 偶 (ǒu: tình cờ / hình ảnh / cặp / đôi bạn); 像 (xiàng: Tượng: giống, hình tượng).

Nguồn dữ liệu