Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 偶像
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 偶像 (ǒuxiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Thần tượng", âm Hán-Việt là NGẪU TƯỢNG.
Từ 偶像 có pinyin là ǒuxiàng (Hán-Việt: NGẪU TƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 偶像 được tạo thành từ 2 chữ: 偶 (ǒu: tình cờ / hình ảnh / cặp / đôi bạn); 像 (xiàng: Tượng: giống, hình tượng).