Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 储存

Từ ghép: 储存 chǔcún

储存
Nghĩa tiếng Việt
Dự trữ / lưu trữ / tích trữ / kho lưu trữ
Âm Hán-Việt
TRỮ TỒN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 储存

Từ 储存 nghĩa là gì?

Từ ghép 储存 (chǔcún) có nghĩa tiếng Việt là "Dự trữ / lưu trữ / tích trữ / kho lưu trữ", âm Hán-Việt là TRỮ TỒN.

Từ 储存 đọc pinyin như thế nào?

Từ 储存 có pinyin là chǔcún (Hán-Việt: TRỮ TỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 储存 gồm những chữ Hán nào?

Từ 储存 được tạo thành từ 2 chữ: 储 (chǔ: để dành tiền, dự trữ, dự trữ;); 存 (cún: Tích lũy, gửi tiền).

Nguồn dữ liệu