Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 储存
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 储存 (chǔcún) có nghĩa tiếng Việt là "Dự trữ / lưu trữ / tích trữ / kho lưu trữ", âm Hán-Việt là TRỮ TỒN.
Từ 储存 có pinyin là chǔcún (Hán-Việt: TRỮ TỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 储存 được tạo thành từ 2 chữ: 储 (chǔ: để dành tiền, dự trữ, dự trữ;); 存 (cún: Tích lũy, gửi tiền).