Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 光线

Từ ghép: 光线 guāngxiàn

光线
Nghĩa tiếng Việt
Tia sáng / LT:條|条[tiao2],道[dao4] / ánh sáng / sự chiếu sáng / ánh sáng (cho một bức ảnh)
Âm Hán-Việt
QUANG TUYẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 光线

Từ 光线 nghĩa là gì?

Từ ghép 光线 (guāngxiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Tia sáng / LT:條|条[tiao2],道[dao4] / ánh sáng / sự chiếu sáng / ánh sáng (cho một bức ảnh)", âm Hán-Việt là QUANG TUYẾN.

Từ 光线 đọc pinyin như thế nào?

Từ 光线 có pinyin là guāngxiàn (Hán-Việt: QUANG TUYẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 光线 gồm những chữ Hán nào?

Từ 光线 được tạo thành từ 2 chữ: 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch); 线 (xiàn: Tuyến: dây, sợi, đường).

Nguồn dữ liệu