Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 公交车

Từ ghép: 公交车 gōngjiāochē

公交车
Nghĩa tiếng Việt
Phương tiện giao thông công cộng / xe buýt thành phố / Lượng từ: 輛|辆[liang4]
Âm Hán-Việt
CÔNG GIAO XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公交车

Từ 公交车 nghĩa là gì?

Từ ghép 公交车 (gōngjiāochē) có nghĩa tiếng Việt là "Phương tiện giao thông công cộng / xe buýt thành phố / Lượng từ: 輛|辆[liang4]", âm Hán-Việt là CÔNG GIAO XA.

Từ 公交车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公交车 có pinyin là gōngjiāochē (Hán-Việt: CÔNG GIAO XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公交车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公交车 được tạo thành từ 3 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu