Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 公元

Từ ghép: 公元 gōngyuán

公元
Nghĩa tiếng Việt
Công Nguyên / Kỷ Nguyên Chung / Sau Công Nguyên
Âm Hán-Việt
CÔNG NGUYÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公元

Từ 公元 nghĩa là gì?

Từ ghép 公元 (gōngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Công Nguyên / Kỷ Nguyên Chung / Sau Công Nguyên", âm Hán-Việt là CÔNG NGUYÊN.

Từ 公元 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公元 có pinyin là gōngyuán (Hán-Việt: CÔNG NGUYÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公元 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公元 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 元 (yuán: Đồng Nhân dân tệ, nguyên).

Nguồn dữ liệu