Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 公园

Từ ghép: 公园 gōngyuán

公园
Nghĩa tiếng Việt
Công viên (dành cho công chúng giải trí) / LT:個|个[ge4],座[zuo4]
Âm Hán-Việt
CÔNG VƯỜN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公园

Từ 公园 nghĩa là gì?

Từ ghép 公园 (gōngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Công viên (dành cho công chúng giải trí) / LT:個|个[ge4],座[zuo4]", âm Hán-Việt là CÔNG VƯỜN.

Từ 公园 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公园 có pinyin là gōngyuán (Hán-Việt: CÔNG VƯỜN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公园 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公园 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 园 (yuán: Viên: vườn, công viên).

Nguồn dữ liệu