Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 公园
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 公园 (gōngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Công viên (dành cho công chúng giải trí) / LT:個|个[ge4],座[zuo4]", âm Hán-Việt là CÔNG VƯỜN.
Từ 公园 có pinyin là gōngyuán (Hán-Việt: CÔNG VƯỜN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 公园 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 园 (yuán: Viên: vườn, công viên).