Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 公开

Từ ghép: 公开 gōngkāi

公开
Nghĩa tiếng Việt
Mở; công khai; công cộng / công bố; phát hành
Âm Hán-Việt
CÔNG KHAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公开

Từ 公开 nghĩa là gì?

Từ ghép 公开 (gōngkāi) có nghĩa tiếng Việt là "Mở; công khai; công cộng / công bố; phát hành", âm Hán-Việt là CÔNG KHAI.

Từ 公开 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公开 có pinyin là gōngkāi (Hán-Việt: CÔNG KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公开 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公开 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu