Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 关上

Từ ghép: 关上 guānshàng

关上
Nghĩa tiếng Việt
Đóng (cửa) / tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)
Âm Hán-Việt
QUAN THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.