Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 关上

Từ ghép: 关上 guānshàng

关上
Nghĩa tiếng Việt
Đóng (cửa) / tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)
Âm Hán-Việt
QUAN THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 关上

Từ 关上 nghĩa là gì?

Từ ghép 关上 (guānshàng) có nghĩa tiếng Việt là "Đóng (cửa) / tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)", âm Hán-Việt là QUAN THƯỢNG.

Từ 关上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 关上 có pinyin là guānshàng (Hán-Việt: QUAN THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 关上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 关上 được tạo thành từ 2 chữ: 关 (guān: Quan, đóng); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu