Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 关爱

Từ ghép: 关爱 guān'ài

关爱
Nghĩa tiếng Việt
Thể hiện quan tâm và chăm sóc
Âm Hán-Việt
QUAN ÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 关爱

Từ 关爱 nghĩa là gì?

Từ ghép 关爱 (guān'ài) có nghĩa tiếng Việt là "Thể hiện quan tâm và chăm sóc", âm Hán-Việt là QUAN ÁI.

Từ 关爱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 关爱 có pinyin là guān'ài (Hán-Việt: QUAN ÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 关爱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 关爱 được tạo thành từ 2 chữ: 关 (guān: Quan, đóng); 爱 (ài: Yêu, thích).

Nguồn dữ liệu