Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 关闭
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 关闭 (guānbì) có nghĩa tiếng Việt là "Đóng; khép (cửa sổ, v.v.) / (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa", âm Hán-Việt là QUAN BẾ.
Từ 关闭 có pinyin là guānbì (Hán-Việt: QUAN BẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 关闭 được tạo thành từ 2 chữ: 关 (guān: Quan, đóng); 闭 (bì: Bế: đóng).