Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 4 ›
典型
Từ ghép: 典型 diǎnxíng
典型
Nghĩa tiếng Việt
Hình mẫu / trường hợp điển hình / nguyên mẫu / điển hình / tiêu biểu
Âm Hán-Việt
ĐIỂN HÌNH
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.