Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 典型

Từ ghép: 典型 diǎnxíng

典型
Nghĩa tiếng Việt
Hình mẫu / trường hợp điển hình / nguyên mẫu / điển hình / tiêu biểu
Âm Hán-Việt
ĐIỂN HÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 典型

Từ 典型 nghĩa là gì?

Từ ghép 典型 (diǎnxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Hình mẫu / trường hợp điển hình / nguyên mẫu / điển hình / tiêu biểu", âm Hán-Việt là ĐIỂN HÌNH.

Từ 典型 đọc pinyin như thế nào?

Từ 典型 có pinyin là diǎnxíng (Hán-Việt: ĐIỂN HÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 典型 gồm những chữ Hán nào?

Từ 典型 được tạo thành từ 2 chữ: 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển); 型 (xíng: Hình: kiểu dáng, mô hình).

Nguồn dữ liệu