Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 几乎

Từ ghép: 几乎 jīhū

几乎
Nghĩa tiếng Việt
Hầu như; gần như; hầu hết
Âm Hán-Việt
KỈ HỒ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 几乎

Từ 几乎 nghĩa là gì?

Từ ghép 几乎 (jīhū) có nghĩa tiếng Việt là "Hầu như; gần như; hầu hết", âm Hán-Việt là KỈ HỒ.

Từ 几乎 đọc pinyin như thế nào?

Từ 几乎 có pinyin là jīhū (Hán-Việt: KỈ HỒ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 几乎 gồm những chữ Hán nào?

Từ 几乎 được tạo thành từ 2 chữ: 几 (jǐ: Mấy, vài); 乎 (hū: (trợ từ cổ điển tương tự 於|于) trong / tại / từ / bởi vì / hơn / (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗, 吧, 呢, biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)).

Nguồn dữ liệu