Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 凡是

Từ ghép: 凡是 fánshì

凡是
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
Âm Hán-Việt
PHÀM THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 凡是

Từ 凡是 nghĩa là gì?

Từ ghép 凡是 (fánshì) có nghĩa tiếng Việt là "Mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ", âm Hán-Việt là PHÀM THỊ.

Từ 凡是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 凡是 có pinyin là fánshì (Hán-Việt: PHÀM THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 凡是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 凡是 được tạo thành từ 2 chữ: 凡 (fán: bình thường / tầm thường / phàm tục / trần tục / thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử) / mỗi / tất cả / bất kỳ / tổng cộng / cốt lõi / đại ý / nốt trong hệ thống âm nhạc Trung Quốc); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu