Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 出于

Từ ghép: 出于 chūyú

出于
Nghĩa tiếng Việt
Do / bắt nguồn từ
Âm Hán-Việt
XUẤT VU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 出于

Từ 出于 nghĩa là gì?

Từ ghép 出于 (chūyú) có nghĩa tiếng Việt là "Do / bắt nguồn từ", âm Hán-Việt là XUẤT VU.

Từ 出于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 出于 có pinyin là chūyú (Hán-Việt: XUẤT VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 出于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 出于 được tạo thành từ 2 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu