Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 出于
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 出于 (chūyú) có nghĩa tiếng Việt là "Do / bắt nguồn từ", âm Hán-Việt là XUẤT VU.
Từ 出于 có pinyin là chūyú (Hán-Việt: XUẤT VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 出于 được tạo thành từ 2 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 于 (yú: Ở, vào lúc).