Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
出行
Từ ghép: 出行 chūxíng
出行
Nghĩa tiếng Việt
Đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn) / khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
Âm Hán-Việt
XUẤT HÀNH
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.