Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 出访
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 出访 (chūfǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Đi thăm chính thức hoặc để điều tra", âm Hán-Việt là XUẤT PHỎNG.
Từ 出访 có pinyin là chūfǎng (Hán-Việt: XUẤT PHỎNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 出访 được tạo thành từ 2 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 访 (fǎng: đến thăm;).