Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 分手

Từ ghép: 分手 fēnshǒu

分手
Nghĩa tiếng Việt
Chia tay / chia lìa / chia tay tình cảm
Âm Hán-Việt
PHÂN THỦ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 分手

Từ 分手 nghĩa là gì?

Từ ghép 分手 (fēnshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Chia tay / chia lìa / chia tay tình cảm", âm Hán-Việt là PHÂN THỦ.

Từ 分手 đọc pinyin như thế nào?

Từ 分手 có pinyin là fēnshǒu (Hán-Việt: PHÂN THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 分手 gồm những chữ Hán nào?

Từ 分手 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 手 (shǒu: Tay).

Nguồn dữ liệu