Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 分钟

Từ ghép: 分钟 fēnzhōng

分钟
Nghĩa tiếng Việt
Phút
Âm Hán-Việt
PHÂN CHUÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 分钟

Từ 分钟 nghĩa là gì?

Từ ghép 分钟 (fēnzhōng) có nghĩa tiếng Việt là "Phút", âm Hán-Việt là PHÂN CHUÔNG.

Từ 分钟 đọc pinyin như thế nào?

Từ 分钟 có pinyin là fēnzhōng (Hán-Việt: PHÂN CHUÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 分钟 gồm những chữ Hán nào?

Từ 分钟 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 钟 (zhōng: Đồng hồ, chuông).

Nguồn dữ liệu