Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 列为
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 列为 (lièwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Được phân loại là", âm Hán-Việt là LIỆT VI.
Từ 列为 có pinyin là lièwéi (Hán-Việt: LIỆT VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 列为 được tạo thành từ 2 chữ: 列 (liè: Liệt: sắp hàng, liệt kê); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).