Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 列为

Từ ghép: 列为 lièwéi

列为
Nghĩa tiếng Việt
Được phân loại là
Âm Hán-Việt
LIỆT VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 列为

Từ 列为 nghĩa là gì?

Từ ghép 列为 (lièwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Được phân loại là", âm Hán-Việt là LIỆT VI.

Từ 列为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 列为 có pinyin là lièwéi (Hán-Việt: LIỆT VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 列为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 列为 được tạo thành từ 2 chữ: 列 (liè: Liệt: sắp hàng, liệt kê); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu