Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 刚好

Từ ghép: 刚好 gānghǎo

刚好
Nghĩa tiếng Việt
Vừa / vừa hay / tình cờ
Âm Hán-Việt
CƯƠNG HÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 刚好

Từ 刚好 nghĩa là gì?

Từ ghép 刚好 (gānghǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Vừa / vừa hay / tình cờ", âm Hán-Việt là CƯƠNG HÁO.

Từ 刚好 đọc pinyin như thế nào?

Từ 刚好 có pinyin là gānghǎo (Hán-Việt: CƯƠNG HÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 刚好 gồm những chữ Hán nào?

Từ 刚好 được tạo thành từ 2 chữ: 刚 (gāng: Vừa mới, cứng rắn); 好 (hǎo: Tốt, Hay).

Nguồn dữ liệu