Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 初期
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 初期 (chūqī) có nghĩa tiếng Việt là "Giai đoạn đầu / thời kỳ bắt đầu", âm Hán-Việt là SƠ KÌ.
Từ 初期 có pinyin là chūqī (Hán-Việt: SƠ KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 初期 được tạo thành từ 2 chữ: 初 (chū: Ban đầu, sơ cấp); 期 (qī: Kỳ, tuần).