Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 利润

Từ ghép: 利润 lìrùn

利润
Nghĩa tiếng Việt
Lợi nhuận
Âm Hán-Việt
LỢI NHUẦN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 利润

Từ 利润 nghĩa là gì?

Từ ghép 利润 (lìrùn) có nghĩa tiếng Việt là "Lợi nhuận", âm Hán-Việt là LỢI NHUẦN.

Từ 利润 đọc pinyin như thế nào?

Từ 利润 có pinyin là lìrùn (Hán-Việt: LỢI NHUẦN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 利润 gồm những chữ Hán nào?

Từ 利润 được tạo thành từ 2 chữ: 利 (lì: Lợi: lợi ích; sắc bén); 润 (rùn: tươi, ẩm;).

Nguồn dữ liệu