Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 到来

Từ ghép: 到来 dàolái

到来
Nghĩa tiếng Việt
Đến / sự đến; sự xuất hiện
Âm Hán-Việt
ĐÁO LAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 到来

Từ 到来 nghĩa là gì?

Từ ghép 到来 (dàolái) có nghĩa tiếng Việt là "Đến / sự đến; sự xuất hiện", âm Hán-Việt là ĐÁO LAI.

Từ 到来 đọc pinyin như thế nào?

Từ 到来 có pinyin là dàolái (Hán-Việt: ĐÁO LAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 到来 gồm những chữ Hán nào?

Từ 到来 được tạo thành từ 2 chữ: 到 (dào: Đến, đạt tới); 来 (lái: Đến, Lại).

Nguồn dữ liệu