Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 办事

Từ ghép: 办事 bànshì

办事
Nghĩa tiếng Việt
Xử lý (công việc) / làm việc
Âm Hán-Việt
BIỆN SỰ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 办事

Từ 办事 nghĩa là gì?

Từ ghép 办事 (bànshì) có nghĩa tiếng Việt là "Xử lý (công việc) / làm việc", âm Hán-Việt là BIỆN SỰ.

Từ 办事 đọc pinyin như thế nào?

Từ 办事 có pinyin là bànshì (Hán-Việt: BIỆN SỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 办事 gồm những chữ Hán nào?

Từ 办事 được tạo thành từ 2 chữ: 办 (bàn: Làm, giải quyết); 事 (shì: Sự việc, việc).

Nguồn dữ liệu