Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 办法
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 办法 (bànfǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Cách / phương pháp / cách thức (làm gì đó) / LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BIỆN PHÁP.
Từ 办法 có pinyin là bànfǎ (Hán-Việt: BIỆN PHÁP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 办法 được tạo thành từ 2 chữ: 办 (bàn: Làm, giải quyết); 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp).