Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 功能

Từ ghép: 功能 gōngnéng

功能
Nghĩa tiếng Việt
Chức năng; khả năng
Âm Hán-Việt
CÔNG NĂNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 功能

Từ 功能 nghĩa là gì?

Từ ghép 功能 (gōngnéng) có nghĩa tiếng Việt là "Chức năng; khả năng", âm Hán-Việt là CÔNG NĂNG.

Từ 功能 đọc pinyin như thế nào?

Từ 功能 có pinyin là gōngnéng (Hán-Việt: CÔNG NĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 功能 gồm những chữ Hán nào?

Từ 功能 được tạo thành từ 2 chữ: 功 (gōng: Công: công lao, thành tích); 能 (néng: Có thể).

Nguồn dữ liệu