Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 动手
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 动手 (dòngshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Bắt đầu (một nhiệm vụ) / đánh / đấm / chạm", âm Hán-Việt là ĐỘNG THỦ.
Từ 动手 có pinyin là dòngshǒu (Hán-Việt: ĐỘNG THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 动手 được tạo thành từ 2 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 手 (shǒu: Tay).