Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 动摇

Từ ghép: 动摇 dòngyáo

动摇
Nghĩa tiếng Việt
Lung lay / do dự / đung đưa / làm rung / làm mất ổn định / tạo ra thách thức cho
Âm Hán-Việt
ĐỘNG GIEO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 动摇

Từ 动摇 nghĩa là gì?

Từ ghép 动摇 (dòngyáo) có nghĩa tiếng Việt là "Lung lay / do dự / đung đưa / làm rung / làm mất ổn định / tạo ra thách thức cho", âm Hán-Việt là ĐỘNG GIEO.

Từ 动摇 đọc pinyin như thế nào?

Từ 动摇 có pinyin là dòngyáo (Hán-Việt: ĐỘNG GIEO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 动摇 gồm những chữ Hán nào?

Từ 动摇 được tạo thành từ 2 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 摇 (yáo: Dao: lắc lư, lay động).

Nguồn dữ liệu