Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 动机

Từ ghép: 动机 dòngjī

动机
Nghĩa tiếng Việt
Động cơ; động lực
Âm Hán-Việt
ĐỘNG CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 动机

Từ 动机 nghĩa là gì?

Từ ghép 动机 (dòngjī) có nghĩa tiếng Việt là "Động cơ; động lực", âm Hán-Việt là ĐỘNG CƠ.

Từ 动机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 动机 có pinyin là dòngjī (Hán-Việt: ĐỘNG CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 动机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 动机 được tạo thành từ 2 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu