Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 医生

Từ ghép: 医生 yīshēng

医生
Nghĩa tiếng Việt
Bác sĩ / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Âm Hán-Việt
Y SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 医生

Từ 医生 nghĩa là gì?

Từ ghép 医生 (yīshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Bác sĩ / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]", âm Hán-Việt là Y SINH.

Từ 医生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 医生 có pinyin là yīshēng (Hán-Việt: Y SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 医生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 医生 được tạo thành từ 2 chữ: 医 (yī: Y, bác sĩ); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu