Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 医院

Từ ghép: 医院 yīyuàn

医院
Nghĩa tiếng Việt
Bệnh viện / LT:所[suo3],家[jia1],座[zuo4]
Âm Hán-Việt
Y VIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 医院

Từ 医院 nghĩa là gì?

Từ ghép 医院 (yīyuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Bệnh viện / LT:所[suo3],家[jia1],座[zuo4]", âm Hán-Việt là Y VIỆN.

Từ 医院 đọc pinyin như thế nào?

Từ 医院 có pinyin là yīyuàn (Hán-Việt: Y VIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 医院 gồm những chữ Hán nào?

Từ 医院 được tạo thành từ 2 chữ: 医 (yī: Y, bác sĩ); 院 (yuàn: Viện).

Nguồn dữ liệu