Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 午睡

Từ ghép: 午睡 wǔshuì

午睡
Nghĩa tiếng Việt
Ngủ trưa / giấc ngủ ngắn
Âm Hán-Việt
NGỌ THỤY
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 午睡

Từ 午睡 nghĩa là gì?

Từ ghép 午睡 (wǔshuì) có nghĩa tiếng Việt là "Ngủ trưa / giấc ngủ ngắn", âm Hán-Việt là NGỌ THỤY.

Từ 午睡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 午睡 có pinyin là wǔshuì (Hán-Việt: NGỌ THỤY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 午睡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 午睡 được tạo thành từ 2 chữ: 午 (wǔ: Trưa, Ngọ); 睡 (shuì: Ngủ).

Nguồn dữ liệu