Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 协商
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 协商 (xiéshāng) có nghĩa tiếng Việt là "Tham vấn / thảo luận / thỏa thuận", âm Hán-Việt là HIẾP THƯƠNG.
Từ 协商 có pinyin là xiéshāng (Hán-Việt: HIẾP THƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 协商 được tạo thành từ 2 chữ: 协 (xié: để hỗ trợ;); 商 (shāng: Buôn bán).