Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 单一

Từ ghép: 单一 dānyī

单一
Nghĩa tiếng Việt
Đơn / chỉ / duy nhất
Âm Hán-Việt
ĐƠN NHẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 单一

Từ 单一 nghĩa là gì?

Từ ghép 单一 (dānyī) có nghĩa tiếng Việt là "Đơn / chỉ / duy nhất", âm Hán-Việt là ĐƠN NHẤT.

Từ 单一 đọc pinyin như thế nào?

Từ 单一 có pinyin là dānyī (Hán-Việt: ĐƠN NHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 单一 gồm những chữ Hán nào?

Từ 单一 được tạo thành từ 2 chữ: 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ); 一 (yī: Một).

Nguồn dữ liệu